noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tấu, màn độc tấu. A piece of music for one performer. Ví dụ : "The concert featured several impressive solos on the piano. " Buổi hòa nhạc có một vài màn độc tấu piano rất ấn tượng. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn ca, độc tấu. A job or performance done by one person alone. Ví dụ : "The music teacher assigned solos to each student for the upcoming concert. " Giáo viên âm nhạc giao các bài đơn ca/độc tấu cho từng học sinh để chuẩn bị cho buổi hòa nhạc sắp tới. job entertainment music achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đơn. (games) A card game similar to whist in which each player plays against the others in turn without a partner Ví dụ : "During the long train ride, the group played several rounds of solos to pass the time. " Trong suốt chuyến tàu dài, cả nhóm đã chơi vài ván đánh đơn để giết thời gian. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Solo espresso, tách espresso đơn. A single shot of espresso. Ví dụ : "My dad enjoys a strong, rich solo after breakfast each morning. " Mỗi sáng sau bữa ăn, bố tôi thích uống một tách espresso đơn đậm đà và thơm ngon. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha solo, Tình huống solo. An instance of soloing the football. Ví dụ : "The coach counted the number of solos each player performed during the football drill, aiming to improve their individual ball control. " Huấn luyện viên đếm số pha solo mà mỗi cầu thủ thực hiện trong bài tập bóng đá, nhằm cải thiện khả năng kiểm soát bóng cá nhân của họ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc