BeDict Logo

challenging

/ˈtʃæləndʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho challenging: Phản đối tư cách cử tri.
verb

Phản đối tư cách cử tri.

Cô giáo đã phản đối việc bỏ phiếu của Maria trong cuộc bầu cử lớp vì cho rằng em chưa đáp ứng đủ quy định về số buổi có mặt.