Hình nền cho challenging
BeDict Logo

challenging

/ˈtʃæləndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thách đấu, thách thức.

Ví dụ :

Chúng tôi đã thách đấu đội bóng đá của mấy cậu con trai nhà bên.
verb

Phản đối tư cách cử tri.

Ví dụ :

Cô giáo đã phản đối việc bỏ phiếu của Maria trong cuộc bầu cử lớp vì cho rằng em chưa đáp ứng đủ quy định về số buổi có mặt.