verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách đấu, thách thức. To invite (someone) to take part in a competition. Ví dụ : "We challenged the boys next door to a game of football." Chúng tôi đã thách đấu đội bóng đá của mấy cậu con trai nhà bên. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, dám. To dare (someone). Ví dụ : "My boss challenged me to finish the project by Friday. " Sếp tôi thách tôi phải hoàn thành dự án trước thứ sáu. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, tranh cãi. To dispute (something). Ví dụ : "to challenge the accuracy of a statement or of a quotation" Để thách thức tính chính xác của một tuyên bố hoặc một trích dẫn. statement law politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, phản đối. To make a formal objection to a juror. Ví dụ : "The lawyer challenged the juror because she admitted to having strong feelings about the defendant's past. " Luật sư đã khiếu nại tư cách của vị bồi thẩm viên đó vì cô ta thừa nhận có cảm xúc mạnh mẽ về quá khứ của bị cáo. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi, yêu sách. To claim as due; to demand as a right. Ví dụ : "The student challenged the teacher for a better grade on the assignment. " Bạn học sinh đó đã đòi hỏi giáo viên cho mình điểm cao hơn cho bài tập. demand right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, phê phán. To censure; to blame. Ví dụ : "The teacher challenged the student for not completing the homework. " Cô giáo đã khiển trách học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude communication language word moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi gác, tra hỏi. To question or demand the countersign from (one who attempts to pass the lines). Ví dụ : "The sentinel challenged us with "Who goes there?"" Người lính gác hỏi gác chúng tôi bằng câu "Ai đi đó?". military police demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối tư cách cử tri. To object to the reception of the vote of, e.g. on the ground that the person is not qualified as a voter. Ví dụ : "The teacher challenged Maria's vote in the class election, arguing she hadn't met the required attendance policy. " Cô giáo đã phản đối việc bỏ phiếu của Maria trong cuộc bầu cử lớp vì cho rằng em chưa đáp ứng đủ quy định về số buổi có mặt. politics government right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi vượt cấp, thi để được miễn môn. To take (a final exam) in order to get credit for a course without taking it. Ví dụ : "To pass the history course, Maria had to challenge the final exam. " Để qua môn lịch sử, Maria phải thi vượt cấp kỳ thi cuối kỳ. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thách thức, lời thách đấu. The act of making a challenge. Ví dụ : "The teacher's challenging of the students' assumptions about the historical event led to a more in-depth discussion. " Sự thách thức của giáo viên đối với những giả định của học sinh về sự kiện lịch sử đó đã dẫn đến một cuộc thảo luận sâu sắc hơn. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, đầy thử thách. Difficult, hard to do. Ví dụ : "The math exam was challenging; many students found the problems difficult to solve. " Bài kiểm tra toán rất khó, nhiều học sinh thấy các bài toán khó giải. ability work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc