adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thông thường, bình thường. Under normal conditions or circumstances; usually; most of the time Ví dụ : "My brother normally gets up early for school. " Anh trai tôi thường dậy sớm để đi học. condition time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, Bình thường, Như thường lệ. In the expected or customary manner. Ví dụ : "My sister normally wakes up early for school. " Chị tôi thường thức dậy sớm để đi học. way condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thông thường, bình thường. To a usual or customary extent or degree. Ví dụ : "He was abnormally agitated, she only normally so." Anh ấy kích động một cách bất thường, còn cô ấy thì chỉ hơi bồn chồn như bình thường thôi. way degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, như thường lệ. In the manner of a variable with a Gaussian distribution. Ví dụ : "The students' test scores normally clustered around an average of 85. " Điểm thi của học sinh thường có xu hướng tập trung quanh mức trung bình 85 (giống như phân phối chuẩn). statistics math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc