Hình nền cho normally
BeDict Logo

normally

/ˈnɔːrməli/ /ˈnɔrməli/

Định nghĩa

adverb

Thường, thông thường, bình thường.

Ví dụ :

"My brother normally gets up early for school. "
Anh trai tôi thường dậy sớm để đi học.