Hình nền cho cordially
BeDict Logo

cordially

/ˈkɔːdɪəli/ /ˈkɔɹdʒəli/

Định nghĩa

adverb

Chân thành, nồng hậu, thân ái.

Ví dụ :

Cô giáo niềm nở chào đón các em học sinh, ân cần mỉm cười với từng em một.