verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười, tươi cười. To have (a smile) on one's face. Ví dụ : "She was smiling at her baby brother. " Cô ấy đang tươi cười nhìn em trai bé bỏng của mình. appearance emotion human attitude body character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười, tươi cười. To express by smiling. Ví dụ : "to smile consent, or a welcome" Mỉm cười đồng ý, hoặc mỉm cười chào đón. appearance body action emotion communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười, tươi cười. To express amusement, pleasure, or love and kindness. Ví dụ : "The little girl smiled warmly at her teacher when she received a good grade on her test. " Cô bé tươi cười thật tươi với cô giáo khi nhận được điểm cao trong bài kiểm tra. emotion body human attitude character being sensation mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười, tươi cười. To look cheerful and joyous; to have an appearance suited to excite joy. Ví dụ : "The sun smiled down from a clear summer sky." Ông mặt trời tươi cười chiếu ánh nắng xuống từ bầu trời mùa hè trong xanh. appearance emotion body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười, thuận lợi, tán thành. To be propitious or favourable; to countenance. Ví dụ : "The gods smiled on his labours." Các vị thần đã phù hộ cho những nỗ lực của anh ấy. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mỉm cười, nụ cười. The action of the verb to smile. Ví dụ : "Smiling takes fewer muscles than frowning." Mỉm cười tốn ít cơ mặt hơn là cau mày. action emotion body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi cười, mỉm cười. That smiles or has a smile. Ví dụ : "smiling children" Những đứa trẻ tươi cười. appearance body human emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc