noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cốc đầy, đầy một cốc. The amount necessary to make a cup full Ví dụ : "Add a cupful of milk to the sauce." Thêm một cốc đầy sữa vào nước sốt. amount utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cốc đầy, một chén đầy. A half pint, i.e. eight ounces Ví dụ : "The recipe calls for a cupful of milk, which is about eight ounces. " Công thức này yêu cầu một cốc đầy sữa, tương đương khoảng tám aoxơ. amount utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc