noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao-xơ, lạng. An avoirdupois ounce, weighing 1/16 of an avoirdupois pound, or 28.3495 grams. Ví dụ : "The recipe calls for two ounces of flour. " Công thức này yêu cầu hai ao-xơ bột mì (tương đương khoảng 57 gram). mass unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lượng. A troy ounce, weighing 1/12 of a troy pound, or 480 grains, or 31.1035 grams. Ví dụ : "The jeweler weighed the gold ring, and it was just under an ounce. " Người thợ kim hoàn cân chiếc nhẫn vàng, và nó nặng chưa tới một lượng vàng. mass amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Aoxơ, đơn vị đo chất lỏng. A US fluid ounce, with a volume of 1/16 of a US pint, 1.8047 cubic inches or 29.5735 millilitres. Ví dụ : "The recipe called for three ounces of milk. " Công thức nấu ăn yêu cầu ba aoxơ sữa tươi (tương đương khoảng 90ml). amount unit drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Aoxơ, đơn vị đo lường chất lỏng. A British imperial fluid ounce, with a volume of 1/20 of an imperial pint, 1.7339 cubic inches or 28.4131 millilitres. Ví dụ : "The recipe called for two ounces of honey. " Công thức yêu cầu hai aoxơ mật ong. amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, Lượng nhỏ. A little bit. Ví dụ : "I only needed an ounce of sugar for my coffee this morning. " Sáng nay tôi chỉ cần một chút đường cho cà phê thôi. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo rừng, báo. A large wild feline, such as a lynx or cougar. Ví dụ : "The park ranger spotted an ounce near the hiking trail. " Người kiểm lâm công viên nhìn thấy một con báo gần đường mòn đi bộ đường dài. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo tuyết. Now specifically, the snow leopard, Uncia uncia. Ví dụ : "While scientifically classified as Uncia uncia, the snow leopard is commonly referred to by its own distinct genus, the ounce. " Mặc dù được phân loại khoa học là Uncia uncia, báo tuyết thường được biết đến với tên chi riêng của nó, ounce, tức là báo tuyết. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc