

pint
Định nghĩa
Từ liên quan
please verb
/pliːz/ /pliz/
Làm hài lòng, khiến vui lòng, làm thỏa mãn.
Bài thuyết trình của cô ấy đã làm hài lòng các giám đốc điều hành.
metonymy noun
/məˈtɑːnəmi/ /mɛˈtɑnəmi/
Hoán dụ.
Trong bài đánh giá nhà hàng, người viết nói, "Bếp rõ ràng không hiểu cách nêm nếm cơ bản," sử dụng "bếp" như một hoán dụ để chỉ đầu bếp và những người nấu ăn.