Hình nền cho ao
BeDict Logo

ao

/eɪ.aʊ/ /æʊ/

Định nghĩa

adverb

Trong số đó, Vân vân.

Ví dụ :

Danh sách người tham dự hội nghị bao gồm các quản lý, trưởng nhóm, vân vân, và những nhân viên khác.