Hình nền cho ounces
BeDict Logo

ounces

/ˈaʊnsəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The recipe calls for 4 ounces of cheese. "
Công thức này yêu cầu 4 ao-xơ phô mai (khoảng 113 gram).
noun

Báo tuyết.

Ví dụ :

Khi nghiên cứu về họ mèo hoang dã, tôi biết rằng báo tuyết từng được phân loại dưới tên khoa học 'Uncia uncia', nhưng giờ có tên khác rồi, mặc dù một số tài liệu cũ vẫn gọi nó bằng tên 'ounces' (tức là 'Uncia uncia').