Hình nền cho addition
BeDict Logo

addition

/æˈdɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thêm vào, phép cộng.

Ví dụ :

Việc thêm năm mục nữa vào chương trình nghị sự sẽ khiến cuộc họp dài lê thê đến mức không thể chịu nổi.
noun

Tước vị, danh hiệu.

Ví dụ :

Cái danh hiệu "Tiến Sĩ John Smith" được thêm vào tên của chú tôi cho thấy chú làm nghề bác sĩ.