Hình nền cho dartboard
BeDict Logo

dartboard

/ˈdɑːtbɔːd/ /ˈdɑɹtbɔːɹd/

Định nghĩa

noun

Bảng ném phi tiêu.

Ví dụ :

Bố tôi treo một bảng ném phi tiêu (dartboard) ở dưới tầng hầm để cả nhà có thể chơi phi tiêu sau bữa tối.