verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốp trần, lát trần, làm trần. To line or finish (a surface, such as a wall), with plaster, stucco, thin boards, or similar. Ví dụ : "The contractor will ceiling the new classroom walls with plaster before painting. " Nhà thầu sẽ ốp trần thạch cao lên các bức tường của lớp học mới trước khi sơn. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định mức trần, giới hạn trên. To set a higher bound. Ví dụ : "The teacher decided to ceiling the grade for the final project at 95%. " Giáo viên quyết định ấn định điểm tối đa cho bài luận cuối khóa là 95%. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần nhà. The overhead closure of a room. Ví dụ : "the dining room had an ornate ceiling" Phòng ăn có một cái trần nhà được trang trí rất công phu. architecture building part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, mức tối đa. The upper limit of an object or action. Ví dụ : "The ceiling on the amount of homework we can assign is five pages per night. " Mức tối đa bài tập về nhà mà chúng tôi có thể giao là năm trang mỗi tối. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần bay. The highest altitude at which an aircraft can safely maintain flight. Ví dụ : "The airplane's ceiling was 30,000 feet, so it couldn't fly any higher safely. " Trần bay của chiếc máy bay này là 30.000 feet, vì vậy nó không thể bay cao hơn nữa một cách an toàn được. technical vehicle military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần mây. The measurement of visible distance from ground or sea level to an overcast cloud cover; under a clear sky, the ceiling measurement is identified as "unlimited." Ví dụ : "The pilot reported a low ceiling, limiting visibility for the landing. " Phi công báo cáo trần mây thấp, hạn chế tầm nhìn khi hạ cánh. weather nautical space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng. The smallest integer greater than or equal to a given number. Ví dụ : "the ceiling of 4.5 is 5, the ceiling of -4.5 is -4" Giá trị nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng 4.5 là 5, vậy "ceiling" của 4.5 là 5. Tương tự, "ceiling" của -4.5 là -4 vì giá trị nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng -4.5 là -4. math number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái tàu, trần tàu. The inner planking of a vessel. Ví dụ : "The ship's ceiling was made of sturdy oak planks. " Phần trần tàu của con tàu được làm từ những tấm ván gỗ sồi chắc chắn. nautical part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc