Hình nền cho aim
BeDict Logo

aim

/eɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Take time with the aim of your gun."
Hãy cẩn thận ngắm bắn cho chuẩn.
noun

Độ chính xác, khả năng nhắm trúng, tài thiện xạ.

Ví dụ :

Viên cảnh sát đó có tài thiện xạ tuyệt vời, luôn bắn trúng hồng tâm trong các buổi tập.