Hình nền cho throwing
BeDict Logo

throwing

/ˈθɹəʊ.ɪŋ/ /ˈθɹoʊ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, liệng.

Ví dụ :

Gió mạnh đang thổi tung lá từ trên cây xuống vỉa hè.
verb

Vứt, Bỏ, Tống khứ.

Ví dụ :

"He is throwing away the old newspapers. "
Anh ấy đang vứt những tờ báo cũ đi.
verb

Ví dụ :

Người thợ dệt ở xưởng cũ đang se tơ, cẩn thận chập các sợi tơ mảnh lại để tạo thành một sợi chỉ đều và chắc dùng để dệt vải.
verb

Vặn, xoắn, oằn.

Ví dụ :

Một cái đinh bị vặn cong.