Hình nền cho basement
BeDict Logo

basement

/ˈbeɪsmənt/

Định nghĩa

noun

Tầng hầm.

Ví dụ :

Gia đình tôi cất mấy chiếc xe đạp cũ dưới tầng hầm.
noun

Ví dụ :

Lớp đá nền móng của ngọn núi chủ yếu là đá hoa cương, tạo thành một nền tảng vững chắc cho các lớp đá trầm tích bên trên.