Hình nền cho defector
BeDict Logo

defector

/dɪˈfɛktə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ đào ngũ, người bỏ trốn, người phản bội.

Ví dụ :

Cựu điệp viên đó bị coi là kẻ phản bội sau khi tiết lộ bí mật quốc gia cho một nước khác.