BeDict Logo

defects

/ˈdiːfɛkts/ /dɪˈfɛkts/
Hình ảnh minh họa cho defects: Khiếm khuyết, sai sót.
 - Image 1
defects: Khiếm khuyết, sai sót.
 - Thumbnail 1
defects: Khiếm khuyết, sai sót.
 - Thumbnail 2
noun

Khiếm khuyết, sai sót.

Dự án xây dựng bị trì hoãn do có nhiều khiếm khuyết trong phần móng bê tông, đòi hỏi phải sửa chữa tốn kém trước khi công việc có thể tiếp tục.