Hình nền cho secret
BeDict Logo

secret

/ˈsiːkɹət/

Định nghĩa

noun

Bí mật, điều bí mật, chuyện bí mật.

Ví dụ :

""Can you keep a secret?" "Yes." "So can I.""
"Bạn có giữ bí mật được không?" "Được." "Tôi cũng vậy."
adjective

Kín đáo, bí mật, giấu kín.

Ví dụ :

Bạn tôi là một người rất kín tiếng; cô ấy không bao giờ chia sẻ những suy nghĩ và cảm xúc cá nhân của mình với ai cả.