BeDict Logo

spy

/spaɪ/
Hình ảnh minh họa cho spy: Điệp viên, gián điệp, người do thám.
 - Image 1
spy: Điệp viên, gián điệp, người do thám.
 - Thumbnail 1
spy: Điệp viên, gián điệp, người do thám.
 - Thumbnail 2
noun

Tên gián điệp đó theo dõi cậu học sinh mới khắp trường, bí mật ghi lại lịch trình và bạn bè của cậu ta.