Hình nền cho dishpan
BeDict Logo

dishpan

/ˈdɪʃˌpæn/

Định nghĩa

noun

Chậu rửa bát, bồn rửa bát.

Ví dụ :

Sau bữa tối, cô ấy đổ đầy nước nóng pha xà phòng vào chậu rửa bát rồi bắt đầu rửa đống bát đĩa.