BeDict Logo

pages

/ˈpeɪdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho pages: Trang, trang sách.
 - Image 1
pages: Trang, trang sách.
 - Thumbnail 1
pages: Trang, trang sách.
 - Thumbnail 2
noun
  • "Cô sinh viên cẩn thận lật từng trang sách giáo khoa."

  • "Tôi đã xé vài trang giấy ra khỏi quyển vở."

  • "Quyển sách có hơn 300 trang."

Hình ảnh minh họa cho pages: Chú tiểu đồng, Người hầu cận.
noun

Chú tiểu đồng, Người hầu cận.

Vào thời trung cổ, các cậu bé thường được tuyển làm tiểu đồng trong cung đình, học hỏi lễ nghi và phục vụ các gia đình quý tộc.

Hình ảnh minh họa cho pages: Nhân viên xếp sách, người xếp sách.
noun

Các nhân viên xếp sách trong thư viện làm việc rất chăm chỉ để giữ cho sách vở được ngăn nắp trên kệ.