adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như xà phòng, có xà phòng, giống xà phòng. Resembling soap. Ví dụ : "a soapy taste" Một vị như có xà phòng. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịch tính, ủy mị. Resembling a soap opera. Ví dụ : "The latest gossip about the teacher's personal life was incredibly soapy, like a dramatic television show. " Tin đồn mới nhất về đời tư của thầy giáo nghe kịch tính và ủy mị y như một bộ phim truyền hình nhiều tập vậy. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều xà phòng, có xà phòng, chứa xà phòng. Full of soap. Ví dụ : "soapy water" Nước xà phòng. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều xà phòng, có xà phòng, dính xà phòng. Covered in soap. Ví dụ : "His skin was still soapy after the shower." Da anh ấy vẫn còn dính xà phòng sau khi tắm xong. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu nịnh, bợ đỡ. Committing or involving flattery. Ví dụ : "The politician's speech was quite soapy, filled with empty praise for everyone in the room. " Bài phát biểu của chính trị gia đó khá xu nịnh, toàn là những lời khen rỗng tuếch cho tất cả mọi người trong phòng. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc