noun🔗ShareMáy rửa chén, máy rửa bát. A machine for washing dishes."We loaded the dirty plates into the dishwashers after dinner. "Chúng tôi cho hết đống chén dĩa dơ vào máy rửa chén sau bữa ăn tối.utilitymachinedeviceitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười rửa chén, nhân viên rửa chén. Someone who washes dishes, especially one hired to wash dishes in a restaurant."The restaurant needed extra dishwashers on Saturday nights because it was so busy. "Nhà hàng cần thêm người rửa chén vào tối thứ bảy vì hôm đó rất đông khách.jobpersonserviceworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhướu bạc má. A European bird, the wagtail."While hiking in the English countryside, we spotted several dishwashers flitting near the stream, their tails bobbing constantly. "Khi đi bộ đường dài ở vùng quê nước Anh, chúng tôi thấy vài con khướu bạc má lượn lờ gần dòng suối, đuôi của chúng liên tục vẫy.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChào mào xám tro A bird, the restless flycatcher (Myiagra inquieta)."While hiking in the Australian bush, we spotted several dishwashers flitting between the trees, their busy movements a constant blur. "Trong lúc đi bộ đường dài trong bụi cây Úc, chúng tôi đã thấy vài con chào mào xám tro thoăn thoắt bay lượn giữa những tán cây, những chuyển động bận rộn của chúng tạo thành một vệt mờ liên tục.birdanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc