Hình nền cho appear
BeDict Logo

appear

/əˈpiːɹ/ /əˈpɪə/ /əˈpiɹ/

Định nghĩa

verb

Xuất hiện, hiện ra, lộ ra.

Ví dụ :

Mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây, chiếu một thứ ánh sáng ấm áp xuống sân trường.
verb

Ví dụ :

Học sinh đó đã phải trình diện trước mặt hiệu trưởng để giải thích việc vắng mặt ở lớp.