noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ. A footgoer; pedestrian Ví dụ : "The park path was crowded with joggers and footers enjoying the sunny afternoon. " Con đường trong công viên chật ních người chạy bộ và người đi bộ đang tận hưởng buổi chiều đầy nắng. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân trang. A line of information printed at the bottom of a page as identification of the document (compare foot, 13). Ví dụ : "The document's footers contained the date, page number, and company name. " Chân trang của tài liệu chứa ngày tháng, số trang và tên công ty. writing communication media technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cao (bao nhiêu) feet, Vật có kích thước (bao nhiêu) feet. (in combination) something that is a stated number of feet in some dimension - such as a six-footer. Ví dụ : "The team needed a ten-footers ladder to reach the highest shelves in the warehouse. " Đội cần một cái thang cao mười feet để với tới những kệ hàng cao nhất trong kho. body appearance number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuận chân (phải/trái). (in combination) someone who has a preference for a certain foot - such as right-footer/left-footer Ví dụ : ""The coach divided the team into right-footers and left-footers to practice passing with their preferred foot." " Huấn luyện viên chia đội thành những người thuận chân phải và những người thuận chân trái để tập chuyền bóng bằng chân thuận của họ. body human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đá. Football / soccer. Ví dụ : ""My brother and his friends are huge footers fans and watch every game." " Anh trai tôi và bạn bè của anh ấy là những người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt và xem mọi trận đấu. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc