noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải quan. A custom house. Ví dụ : "The family had to declare all their belongings at the douane before entering the country. " Gia đình phải khai báo tất cả đồ đạc của họ tại hải quan trước khi nhập cảnh. government commerce nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc