Hình nền cho knock
BeDict Logo

knock

/nɒk/ /nɑk/

Định nghĩa

noun

Kiệt sức, tụt đường huyết.

Ví dụ :

Sau chuyến đi bộ đường dài, người đi bộ bị kiệt sức do thiếu năng lượng.
noun

Ví dụ :

Tiếng gõ (hay tiếng kích nổ) của động cơ nghe rất đáng lo ngại, báo hiệu những vấn đề có thể xảy ra với hiện tượng tự kích nổ.