noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, tụt đường huyết. Sudden fatigue as a result of glycogen depletion from not having taken in enough nutrition. Ví dụ : "After the long hike, the hiker experienced a knock from lack of energy. " Sau chuyến đi bộ đường dài, người đi bộ bị kiệt sức do thiếu năng lượng. physiology medicine condition body energy food essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gõ, tiếng cộc. An abrupt rapping sound, as from an impact of a hard object against wood. Ví dụ : "I heard a knock on my door." Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa. sound essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú gõ, tiếng gõ. A sharp impact. Ví dụ : "He took a knock on the head." Anh ấy bị một cú va vào đầu. action sound essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích, sự phê bình. Criticism. Ví dụ : "The teacher's knock on John's work was justified; he hadn't completed his homework. " Lời phê bình của giáo viên về bài làm của John là xác đáng vì em ấy đã không làm bài tập về nhà. attitude communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gõ, tiếng kích nổ. Preignition, a type of abnormal combustion occurring in spark ignition engines caused by self-ignition; also, the characteristic knocking sound associated with it. Ví dụ : "The engine's knock was a worrying sound, signaling possible preignition problems. " Tiếng gõ (hay tiếng kích nổ) của động cơ nghe rất đáng lo ngại, báo hiệu những vấn đề có thể xảy ra với hiện tượng tự kích nổ. technical sound energy vehicle machine physics industry fuel essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đánh bóng, hiệp đấu bóng. A batsman's innings. Ví dụ : "He played a slow but sure knock of 35." Anh ấy đã có một lượt đánh bóng chậm rãi nhưng chắc chắn, ghi được 35 điểm. sport entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập. To strike for admittance; to rap upon, as a door. Ví dụ : "The student knocked on the classroom door before entering. " Người học sinh gõ cửa lớp trước khi bước vào. action sound communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, chỉ trích, hạ thấp. To criticize verbally; to denigrate; to undervalue. Ví dụ : "Don’t knock it until you’ve tried it." Đừng vội chê bai khi chưa thử qua. attitude communication language essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền bóng. To kick a ball towards another player; to pass. Ví dụ : "The soccer player knocked the ball to his teammate. " Cầu thủ bóng đá chuyền bóng cho đồng đội của anh ấy. sport essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc, làm ngưỡng mộ. To impress forcibly or strongly; to astonish; to move to admiration or applause. Ví dụ : "The comedian's jokes really knocked the audience. " Những câu chuyện cười của diễn viên hài đó thực sự khiến khán giả phải trầm trồ thán phục. sensation emotion entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, va, đụng. To bump or impact. Ví dụ : "I accidentally knocked my drink off the bar." Tôi lỡ tay va vào ly nước làm nó rớt khỏi quầy bar. action sound essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập, cộc. To rap one's knuckles against something, especially wood. Ví dụ : "Knock on the door and find out if they’re home." Gõ cửa xem họ có nhà không nhé. action sound communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc