Hình nền cho entering
BeDict Logo

entering

/ˈɛn.təɹ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi vào, bước vào, tiến vào.

Ví dụ :

Bạn nên gõ cửa trước khi bước vào, trừ khi bạn muốn thấy tôi trần truồng.
verb

Ví dụ :

Nhân viên công ty vận tải biển đang bận rộn khai báo hải quan chi tiết lô hàng đồ chơi nhập khẩu để làm thủ tục hải quan.
verb

Khai khẩn, đăng ký quyền ưu tiên khai thác đất.

Ví dụ :

"The homesteader was entering his claim at the land office, hoping to secure ownership of the fertile valley. "
Người nông dân đang khai khẩn thửa đất của mình tại văn phòng địa chính, với hy vọng có được quyền sở hữu thung lũng màu mỡ đó.