Hình nền cho naked
BeDict Logo

naked

/ˈnɛkɪd/ /neɪkt/

Định nghĩa

adjective

Trần truồng, lõa lồ, không mảnh vải che thân.

Ví dụ :

"She was as naked as the day she was born."
Cô ấy trần truồng như vừa mới sinh ra.
adjective

Trắng tay, nghèo xơ xác, không một xu dính túi.

Ví dụ :

Người họa sĩ chật vật đó trắng tay, thậm chí không đủ tiền mua những vật liệu cơ bản cho bức tranh tiếp theo của cô ấy.