noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập quán, phong tục, thói quen. Frequent repetition of the same behavior; way of behavior common to many; ordinary manner; habitual practice; method of doing, living or behaving. Ví dụ : "Their family's custom was to have dinner together every evening. " Tập quán của gia đình họ là ăn tối cùng nhau vào mỗi tối. culture tradition society way action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tục, tập quán, hủ tục. Traditional beliefs or rituals Ví dụ : "The Ancient Egyptian culture had many distinctive and interesting beliefs and customs." Văn hóa Ai Cập cổ đại có nhiều tín ngưỡng và phong tục tập quán độc đáo và thú vị. culture ritual tradition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói quen mua hàng, sự lui tới mua hàng, sự ủng hộ. Habitual buying of goods; practice of frequenting, as a shop, factory, etc., for making purchases or giving orders; business support. Ví dụ : "The bakery's loyal custom brought in a lot of business. " Lượng khách hàng quen thuộc của tiệm bánh đã mang lại rất nhiều doanh thu. business commerce economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập quán, phong tục, thói quen. Long-established practice, considered as unwritten law, and resting for authority on long consent; usage. See Usage, and Prescription. Ví dụ : "In our family, it's a custom to have a big meal together on Sundays. " Ở gia đình chúng tôi, việc cả nhà cùng ăn một bữa lớn vào chủ nhật là một tập quán lâu đời rồi. culture tradition society law history essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập quán, thói quen. Familiar acquaintance; familiarity. Ví dụ : "My custom with my new coworkers is to greet each other warmly in the mornings. " Việc quen thuộc của tôi với đồng nghiệp mới là chào hỏi nhau thân thiện vào mỗi buổi sáng. society culture tradition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế quan, lệ phí. Toll, tax, or tribute. Ví dụ : "The village collected a custom on all goods brought into the market. " Ngôi làng thu thuế quan đối với tất cả hàng hóa mang vào chợ. government economy business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho quen, tập cho quen. To make familiar; to accustom. Ví dụ : "The new teacher quickly customed her students to the school's rules and procedures. " Giáo viên mới nhanh chóng tập cho học sinh quen với nội quy và quy trình của trường. action process way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp khách hàng, làm cho có khách. To supply with customers. Ví dụ : "The new bakery is trying to custom their shop with local farmers' produce. " Tiệm bánh mới đang cố gắng thu hút khách hàng đến cửa hàng bằng cách sử dụng nông sản của nông dân địa phương. business commerce essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thuế hải quan, nộp thuế hải quan. To pay the customs of. Ví dụ : "The company had to custom the imported machinery to meet local safety regulations. " Công ty phải nộp thuế hải quan cho lô máy móc nhập khẩu để đáp ứng các quy định an toàn của địa phương. economy government business commerce essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có phong tục, theo tục lệ. To have a custom. Ví dụ : "My family customarily has a big Thanksgiving dinner every year. " Gia đình tôi có phong tục ăn tối thịnh soạn vào Lễ Tạ Ơn hàng năm. culture tradition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm theo yêu cầu, riêng, đặc chế. Created under particular specifications, specially to fit one's needs: specialized, unique, custom-made Ví dụ : "My feet are very large, so I need custom shoes." Bàn chân tôi rất to, nên tôi cần giày đặt làm riêng. business commerce industry style essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, tùy chỉnh, đặt làm. Own, personal, not standard or premade Ví dụ : "We can embroider a wide range of ready designs or a custom logo." Chúng tôi có thể thêu nhiều mẫu có sẵn hoặc logo đặt làm riêng. style quality business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, thông thường, thường lệ. Accustomed; usual Ví dụ : "The custom way to greet each other in my family is with a hug. " Cách chào hỏi thông thường trong gia đình tôi là bằng một cái ôm. way tradition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc