Hình nền cho custom
BeDict Logo

custom

/ˈkʌstəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Their family's custom was to have dinner together every evening. "
Tập quán của gia đình họ là ăn tối cùng nhau vào mỗi tối.
noun

Ví dụ :

"In our family, it's a custom to have a big meal together on Sundays. "
Ở gia đình chúng tôi, việc cả nhà cùng ăn một bữa lớn vào chủ nhật là một tập quán lâu đời rồi.