Hình nền cho declared
BeDict Logo

declared

/dɪˈklɛəd/ /dɪˈklɛɹd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công bố, giải thích, làm rõ.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rõ luật chơi trước khi các em bắt đầu chơi.
verb

Tuyên bố kết thúc lượt đánh, tuyên bố bỏ lượt đánh.

Ví dụ :

Với lợi thế dẫn điểm an toàn và thời gian sắp hết, đội trưởng đã tuyên bố kết thúc lượt đánh, hy vọng giành chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Khi trở về từ Ý, cô ấy đã khai báo với nhân viên hải quan về những chiếc túi da mà cô ấy đã mua.