conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừ phi, nếu không thì, trừ khi. Except on a specified condition; if not. Ví dụ : "I’m leaving unless I get a pay rise (AmE: raise)." Tôi sẽ nghỉ việc trừ phi tôi được tăng lương. condition grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừ phi, nếu không. If not; used with counterfactual conditionals. Ví dụ : "You can go to the park after school unless it rains. " Bạn có thể đi công viên sau giờ học, trừ phi trời mưa. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừ phi, trừ khi, nếu không. Except if; used with hypothetical conditionals. Ví dụ : "You can go to the park unless you have homework to finish. " Bạn có thể đi công viên trừ phi bạn có bài tập về nhà phải làm xong. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc