Hình nền cho enter
BeDict Logo

enter

/ˈɛntə(ɹ)/ /ˈɛntɚ/

Định nghĩa

noun

Phím enter, phím xuống dòng.

Ví dụ :

Nhấn phím Enter (phím xuống dòng) để nộp bài tập về nhà trực tuyến.
verb

Đi vào, bước vào, nhập vào.

Ví dụ :

"to enter a knife into a piece of wood;  to enter a boy at college, a horse for a race, etc."
để cắm dao vào một miếng gỗ; để ghi danh một cậu bé vào trường đại học, đăng ký một con ngựa cho một cuộc đua, v.v.
verb

Ví dụ :

Công ty vận tải biển phải khai báo chi tiết hàng hóa và nộp hóa đơn tại cơ quan hải quan để làm thủ tục nhập khẩu.
verb

Ví dụ :

Để làm thủ tục nhận quyền sử dụng đất, người nông dân phải nộp thông tin chi tiết của mình cho văn phòng địa chính.