noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ may quần áo nữ, người may đồ nữ. A person who makes tailor-made women's clothes. Ví dụ : "My mother is a talented dressmaker; she makes beautiful, custom-designed dresses for special occasions. " Mẹ tôi là một thợ may đồ nữ rất tài năng; bà ấy may những chiếc váy đẹp, thiết kế riêng cho những dịp đặc biệt. person job wear style industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc