noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp phích, tranh quảng cáo. A picture of a celebrity, an event etc., intended to be attached to a wall. Ví dụ : "He has posters of his favorite band, sports teams and holiday resorts up." Anh ấy dán đầy áp phích về ban nhạc yêu thích, các đội thể thao và khu nghỉ dưỡng du lịch lên tường. art media entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp phích, плакат, плакат quảng cáo. An advertisement to be posted on a pole, wall etc. to advertise something. Ví dụ : "I saw a poster for the film on the side of a bus." Tôi thấy một tấm áp phích quảng cáo cho bộ phim ở bên hông xe buýt. media communication business art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đăng bài, người viết bài. One who posts a message. Ví dụ : "Some posters left the online message board after the squabble." Một vài người đăng bài đã rời khỏi diễn đàn trực tuyến sau cuộc tranh cãi đó. communication internet media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng cột dọc, bóng dội cột. A shot that hits a goalpost instead of passing into the goal. Ví dụ : "We got three posters in the third and lost." Chúng ta sút trúng cột dọc ba lần trong hiệp ba và thua. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm ngựa đưa thư. A posthorse. Ví dụ : "During the stagecoach era, fresh posters were essential for maintaining rapid mail delivery along the route. " Vào thời kỳ xe ngựa đường dài, những trạm ngựa đưa thư mới được thay thường xuyên là rất quan trọng để duy trì việc chuyển phát thư nhanh chóng dọc theo tuyến đường. vehicle job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đưa thư, giao liên. A swift traveller; a courier. Ví dụ : "While uncommon today, in historical contexts, the posters carried urgent messages between towns. " Ngày nay ít gặp, nhưng trong các bối cảnh lịch sử, những người giao liên thường mang những thông điệp khẩn cấp giữa các thị trấn. communication job vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc