BeDict Logo

eau

/juː/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "wrong" - Điều sai trái, sự sai trái, điều xấu.
wrongnoun
/ɹɒŋ/ /ɹɔŋ/

Điều sai trái, sự sai trái, điều xấu.

Bất công là một điều sai trái vô cùng tồi tệ.

Hình ảnh minh họa cho từ "it" - Nó, vật, kẻ phi nhân tính.
itnoun
/ɪt/ /ət/ /ɘt/

, vật, kẻ phi nhân tính.

Nhà máy đối xử với công nhân mới như một vật vô tri, phớt lờ mọi câu hỏi và lo lắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "misspelling" - Viết sai chính tả.
/ˌmɪsˈspɛlɪŋ/

Viết sai chính tả.

Con trai tôi thường xuyên viết sai chính tả từ "receive" trong bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "ti" - Si
tinoun
/tiː/

Trong bài hát, khi vươn tới nốt cao nhất, ca sĩ nhấn mạnh nốt "si" (ti) trước khi trở về nốt "đô".

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "marked" - Được đánh dấu, có dấu, hằn dấu.
markedadjective
/ˈmɑːkɪd/ /mɑɹkt/ /mɑːkt/

Được đánh dấu, dấu, hằn dấu.

Giáo viên đã dùng bút đỏ đánh dấu vào bài làm của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "capitalized" - Viết hoa, in hoa.
/ˈkæpɪtəˌlaɪzd/ /ˈkæpɪtlˌaɪzd/

Viết hoa, in hoa.

Trong tiếng Đức, tất cả các danh từ đều được viết hoa chữ cái đầu.

Hình ảnh minh họa cho từ "french" - Thái sợi.
frenchverb
/fɹɛnt͡ʃ/

Thái sợi.

Đầu bếp sẽ thái sợi cà rốt trước khi cho vào món hầm.

Hình ảnh minh họa cho từ "sai" - Xoa, Đoản đao.
sainoun
/saɪ/

Xoa, Đoản đao.

Vị huấn luyện viên võ thuật trình diễn một kỹ thuật phòng thủ bằng một cặp xoa.