adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đánh dấu, có dấu, hằn dấu. Having a visible or identifying mark. Ví dụ : "The teacher marked the student's paper with a red pen. " Giáo viên đã dùng bút đỏ đánh dấu vào bài làm của học sinh. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ rệt, nổi bật, dễ thấy. Clearly evident; noticeable; conspicuous. Ví dụ : "The eighth century BC saw a marked increase in the general wealth of Cyprus." Thế kỷ thứ tám trước Công nguyên chứng kiến sự gia tăng rõ rệt về sự giàu có nói chung của đảo Síp. appearance sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đánh dấu, đặc trưng. (of a word, form, or phoneme) Distinguished by a positive feature. Ví dụ : "e.g. in author and authoress, the latter is marked for its gender by a suffix." ví dụ, trong "author" (tác giả) và "authoress" (nữ tác giả), từ "authoress" được đánh dấu giới tính bằng một hậu tố. language linguistics grammar word phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh dấu, bị để ý, đáng ngờ, bị đối xử tệ, là đối tượng trả thù. Singled out; suspicious; treated with hostility; the object of vengeance. Ví dụ : "A marked man." Một người bị để ý, có thể gặp nguy hiểm. attitude character society emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dấu hiệu nhận biết, có phù hiệu. (of a police vehicle) In police livery, as opposed to unmarked. Ví dụ : "The marked police car pulled up to the school, its blue and white livery clearly visible. " Chiếc xe cảnh sát có phù hiệu dễ nhận thấy với màu sơn xanh trắng đỗ xịch trước cổng trường. police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi dấu, khắc dấu. To put a mark on (something); to make (something) recognizable by a mark; to label or write on (something). Ví dụ : "to mark a box or bale of merchandise" Đánh dấu một cái hộp hoặc kiện hàng hóa. mark action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, làm bẩn, để lại dấu vết. To leave a mark (often an undesirable or unwanted one) on (something). Ví dụ : "See where this pencil has marked the paper." Nhìn xem bút chì này đã làm bẩn giấy ở chỗ nào kìa. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ảnh hưởng sâu sắc, để lại dấu ấn. To have a long-lasting negative impact on (someone or something). Ví dụ : "The accident deeply marked her, leaving lasting emotional scars. " Vụ tai nạn đó đã gây ảnh hưởng sâu sắc đến cô ấy, để lại những vết sẹo tình cảm khó phai. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi dấu, vạch dấu. To create an indication of (a location). Ví dụ : "She folded over the corner of the page to mark where she left off reading." Cô ấy gập góc trang sách lại để đánh dấu chỗ mình đã đọc đến đâu. mark place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, biểu thị, chỉ ra. To be an indication of (something); to show where (something) is located. Ví dụ : "A bell marked the end of visiting hours." Một tiếng chuông báo hiệu giờ thăm bệnh đã hết. sign place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi dấu. To indicate (something) in writing or by other symbols. Ví dụ : "In her Bible, the words of Christ were marked in red." Trong cuốn Kinh Thánh của cô ấy, những lời của Chúa Giê-su được đánh dấu bằng màu đỏ. writing communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch, khắc. To create (a mark) on a surface. Ví dụ : "The student carefully marked the answer sheet with a pencil. " Học sinh cẩn thận dùng bút chì đánh dấu vào phiếu trả lời. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ niệm, đánh dấu. To celebrate or acknowledge (an event) through an action of some kind. Ví dụ : "The national holiday is marked by fireworks." Ngày lễ quốc gia được kỷ niệm bằng pháo hoa. event action culture tradition festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, nhận diện, xác định. (of things) To identify (someone as a particular type of person or as having a particular role). Ví dụ : "His courage and energy marked him as a leader." Sự dũng cảm và năng lượng của anh ấy đã xác định anh ấy là một nhà lãnh đạo. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, xếp loại. (of people) To assign (someone) to a particular category or class. Ví dụ : "The teacher marked the students into different groups based on their reading levels. " Cô giáo phân loại học sinh vào các nhóm khác nhau dựa trên trình độ đọc của các em. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, nhắm đến, định. (of people) To choose or intend (someone) for a particular end or purpose. Ví dụ : "The school principal marked him for a leadership role in student council. " Hiệu trưởng đã nhắm cậu ấy cho vị trí lãnh đạo trong hội học sinh. action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, diễn ra, trùng với. To be a point in time or space at which something takes place; to accompany or be accompanied by (an event, action, etc.); to coincide with. Ví dụ : "That summer marked the beginning of her obsession with cycling." Mùa hè đó đánh dấu sự khởi đầu cho niềm đam mê đạp xe của cô ấy. time event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, biểu thị, đặc trưng. To be typical or characteristic of (something). Ví dụ : "The teacher's enthusiasm for the subject was marked by her animated lectures. " Sự nhiệt huyết của cô giáo đối với môn học được thể hiện rõ qua những bài giảng sinh động, đầy hứng thú. character quality style type aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, phân biệt. To distinguish (one person or thing from another). Ví dụ : "The teacher marked the student's papers to distinguish which ones needed extra help. " Giáo viên chấm bài của học sinh để đánh dấu và phân biệt những em nào cần giúp đỡ thêm. sign word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, lưu ý, chú ý. To focus one's attention on (something or someone); to pay attention to, to take note of. Ví dụ : "Mark my words: that boy’s up to no good." Hãy nhớ lấy lời tôi: thằng bé đó đang làm chuyện chẳng hay ho gì đâu. attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thấy, Để ý. To become aware of (something) through the physical senses. Ví dụ : "The children marked the sweet smell of freshly baked cookies coming from the kitchen. " Bọn trẻ con để ý thấy mùi thơm ngọt ngào của bánh quy mới nướng từ bếp bay ra. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Để mắt, Ngắm. To hold (someone) in one's line of sight. Ví dụ : "The teacher marked the student who was talking out of turn. " Cô giáo để ý học sinh nói chuyện riêng. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, cho điểm. To indicate the correctness of and give a score to (a school assignment, exam answers, etc.). Ví dụ : "The teacher had to spend her weekend marking all the tests." Cô giáo phải dành cả cuối tuần để chấm và cho điểm tất cả các bài kiểm tra. education writing achievement job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi nhận. To record that (someone) has a particular status. Ví dụ : "to mark a student absent." Điểm danh học sinh vắng mặt. state position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi lại, tính điểm. To keep account of; to enumerate and register; to keep score. Ví dụ : "to mark the points in a game of billiards or a card game" Để ghi lại điểm trong một ván bi-a hoặc một ván bài. number statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèm người, theo kèm, theo sát. To follow a player not in possession of the ball when defending, to prevent them receiving a pass easily. Ví dụ : "The defender marked the opposing player closely, preventing him from easily receiving a pass. " Hậu vệ kèm sát cầu thủ đối phương, khiến anh ta khó nhận bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt dính, bắt sống. To catch the ball directly from a kick of 15 metres or more without having been touched in transit, resulting in a free kick. Ví dụ : "The soccer player marked the ball, catching it directly after a long kick, earning a free kick for their team. " Cầu thủ bóng đá đó đã bắt dính bóng, bắt trực tiếp sau cú sút xa, giúp đội nhà được hưởng quả đá phạt. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu vị trí bóng. To put a marker in the place of one's ball. Ví dụ : "The student marked the spot where his golf ball landed in the grass. " Người học sinh đánh dấu vị trí quả bóng gôn của mình rơi xuống bãi cỏ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát nhép, hát thầm, hát nhỏ. To sing softly, sometimes an octave lower than usual, in order to protect one's voice during a rehearsal. Ví dụ : "The singer marked the song during rehearsal to avoid straining her voice. " Ca sĩ hát nhép bài hát trong lúc diễn tập để giữ giọng. music entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc