Hình nền cho word
BeDict Logo

word

/wɜːd/ /wɝd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Vui" là một từ đơn diễn tả cảm giác vui sướng.
interjection

Thật vậy, ừ, chắc chắn.

Ví dụ :

""Yo, that movie was epic!" / "Word?" ("You speak the truth?") / "Word." ("I speak the truth.")"
"Ê, phim đó hay bá cháy!" / "Thiệt á?" ("Nói thật không?") / "Thiệt." ("Thật đó.")