Hình nền cho misspelling
BeDict Logo

misspelling

/ˌmɪsˈspɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viết sai chính tả.

Ví dụ :

Con trai tôi thường xuyên viết sai chính tả từ "receive" trong bài tập về nhà.