BeDict Logo

enchilada

/ˌɛntʃɪˈlɑdə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tortilla" - Bánh ngô, bánh bột ngô, bánh tortilla.
/tɔːˈti.ə/ /tɔɹˈti.ə/

Bánh ngô, bánh bột ngô, bánh tortilla.

"For lunch, my family enjoyed warm tortillas filled with beans and cheese. "

Buổi trưa, gia đình tôi rất thích món bánh tortilla nóng hổi, bên trong có nhân đậu và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "wrapping" - Vật liệu gói, giấy gói.
/ˈɹæpɪŋ/

Vật liệu gói, giấy gói.

"The wrapping paper was bright red and festive. "

Giấy gói quà có màu đỏ tươi và rất bắt mắt, đậm chất lễ hội.

Hình ảnh minh họa cho từ "in" - Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.
innoun
/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

"His parents got him an in with the company."

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicious" - Ngon, thơm ngon, đậm đà.
deliciousadjective
/dɪˈlɪʃəs/ /diˈlɪʃəs/

Ngon, thơm ngon, đậm đà.

"The pizza was delicious, so I ate two slices. "

Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "dish" - Đĩa, bát, đồ đựng thức ăn.
dishnoun
/dɪʃ/

Đĩa, bát, đồ đựng thức ăn.

"The mother placed the lasagna in a large, shallow dish. "

Người mẹ đặt món lasagna vào một cái đĩa lớn, lòng đĩa nông.

Hình ảnh minh họa cho từ "aunt" - Cô, dì.
auntnoun
/ɑ(ː)nt/ /ænt/ /ant/ /eɪnt/

, .

"My aunt is a teacher at the school where my brother goes. "

Cô/Dì tôi là giáo viên tại trường mà anh trai tôi đang học.

Hình ảnh minh họa cho từ "sauce" - Nước chấm, nước sốt.
saucenoun
/sɔːs/ /sɑs/

Nước chấm, nước sốt.

"apple sauce; mint sauce"

Tương táo; sốt bạc hà.

Hình ảnh minh họa cho từ "baking" - Nướng, làm bánh.
bakingverb
/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/

Nướng, làm bánh.

"I baked a delicious cherry pie."

Tôi đã nướng một chiếc bánh pie anh đào ngon tuyệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "dinner" - Bữa trưa.
dinnernoun
/ˈdɪnə/ /ˈdɪnəɹ/

Bữa trưa.

"My dinner was a sandwich and some fruit, before I went to my afternoon class. "

Bữa trưa của tôi là một cái bánh mì sandwich và ít trái cây, trước khi tôi đi học buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "filling" - Lấp đầy, chiếm hết.
[ˈfɪɫlɪŋ]

Lấp đầy, chiếm hết.

"The heavy backpack filled all the available space in the school locker. "

Chiếc ba lô nặng đã lấp đầy hết chỗ trống trong tủ đựng đồ ở trường.