noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu gói, giấy gói. The material in which something is wrapped. Ví dụ : "The wrapping paper was bright red and festive. " Giấy gói quà có màu đỏ tươi và rất bắt mắt, đậm chất lễ hội. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, bọc, bao bọc. To enclose (an object) completely in any flexible, thin material such as fabric or paper. Ví dụ : "She was wrapping the present in colorful paper. " Cô ấy đang gói món quà bằng giấy màu sặc sỡ. material action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bọc, bao bọc. To enclose or coil around an object or organism, as a form of grasping. Ví dụ : "A snake wraps itself around its prey." Một con rắn quấn mình quanh con mồi của nó. action organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, bọc, che đậy, bao bọc. To conceal by enveloping or enfolding; to hide. Ví dụ : "The thief was wrapping the expensive jewelry in a newspaper to hide it. " Tên trộm đang gói số trang sức đắt tiền vào tờ báo để che giấu chúng. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng máy, hoàn thành cảnh quay. (video production) To finish shooting (filming) a video, television show, or movie. Ví dụ : "The film crew is wrapping up filming for the school play next week. " Tuần tới, đoàn làm phim sẽ đóng máy cảnh quay vở kịch của trường. media entertainment industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống dòng, ngắt dòng. (lines, words, text, etc.) To break a continuous line (of text) onto the next line Ví dụ : "The email message was too long, so I wrapped the text to fit the screen. " Email này dài quá, nên tôi đã xuống dòng văn bản để nó vừa với màn hình. computing writing technology word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, bao bọc, gói gọn. To make functionality available through a software wrapper. Ví dụ : "The programmer wrapped the old database system, making its functions accessible to the new application. " Lập trình viên đã bọc hệ thống cơ sở dữ liệu cũ lại, giúp ứng dụng mới có thể sử dụng các chức năng của nó. computing technology internet technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay vòng, tràn số. To (cause to) reset to an original value after passing a maximum. Ví dụ : "The row counter wraps back to zero when no more rows can be inserted." Bộ đếm hàng sẽ quay vòng trở lại không khi không thể thêm hàng nào nữa. technology computing math number physics electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc