Hình nền cho wrapping
BeDict Logo

wrapping

/ˈɹæpɪŋ/

Định nghĩa

noun

Vật liệu gói, giấy gói.

Ví dụ :

"The wrapping paper was bright red and festive. "
Giấy gói quà có màu đỏ tươi và rất bắt mắt, đậm chất lễ hội.