adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưng bừng, náo nhiệt, vui vẻ. Having the atmosphere, decoration, or attitude of a festival, holiday, or celebration. Ví dụ : "The room was decked out in festive streamers, with flowers everywhere." Căn phòng được trang hoàng lộng lẫy với những dây kim tuyến tưng bừng và hoa ở khắp mọi nơi. festival holiday attitude event tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hoan, tưng bừng, vui vẻ, có không khí lễ hội. In the mood to celebrate. Ví dụ : "The children were festive before the school holiday. " Bọn trẻ con đã rất vui vẻ và háo hức trước kỳ nghỉ lễ của trường. culture festival holiday entertainment tradition event attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc