verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, đánh ợ. To burp or belch. Ví dụ : "After drinking the fizzy soda, Michael began to eruct loudly, much to his sister's annoyance. " Sau khi uống lon soda có ga, Michael bắt đầu ợ rất to, khiến em gái cậu ấy rất khó chịu. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc