Hình nền cho eruct
BeDict Logo

eruct

/ɪˈrʌkt/ /iˈrʌkt/

Định nghĩa

verb

Ợ, đánh ợ.

Ví dụ :

Sau khi uống lon soda có ga, Michael bắt đầu ợ rất to, khiến em gái cậu ấy rất khó chịu.