noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, điều gây khó chịu. That which annoys. Ví dụ : "The constant buzzing of the phone was a major annoyance. " Tiếng điện thoại cứ kêu vo vo liên tục thật là một điều gây khó chịu lớn. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, điều phiền toái. An act or instance of annoying. Ví dụ : "The fly buzzing around my head was a constant annoyance. " Con ruồi vo ve quanh đầu tôi là một điều phiền toái không ngừng. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, sự bực mình, nỗi phiền toái. The psychological state of being annoyed or irritated. Ví dụ : "The constant buzzing of the phone was a significant annoyance during the meeting. " Tiếng chuông điện thoại reo liên tục là một nỗi phiền toái lớn trong suốt cuộc họp. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc