Hình nền cho annoyance
BeDict Logo

annoyance

/əˈnɔɪəns/

Định nghĩa

noun

Sự phiền toái, điều gây khó chịu.

Ví dụ :

"The constant buzzing of the phone was a major annoyance. "
Tiếng điện thoại cứ kêu vo vo liên tục thật là một điều gây khó chịu lớn.