Hình nền cho belch
BeDict Logo

belch

/ˈbɛltʃ/

Định nghĩa

noun

Ợ, tiếng ợ.

Ví dụ :

Sau khi uống lon soda có ga, một tiếng lớn thoát ra khỏi miệng anh ấy.
verb

Ợ, trung tiện.

Ví dụ :

Vâng, chúng ta đã thấy những chiếc xe tan nát, những nhà máy ọc khói nghi ngút và hình ảnh nhòe nhoẹt của những chiếc xe hơi phóng nhanh trên đường cao tốc.