noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vôi. Any inorganic material containing calcium, usually calcium oxide (quicklime) or calcium hydroxide (slaked lime). Ví dụ : "The construction workers used lime to make the mortar for the new school walls. " Các công nhân xây dựng đã dùng vôi để làm vữa xây tường cho ngôi trường mới. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo, chất dính. Any gluey or adhesive substance; something which traps or captures someone; sometimes a synonym for birdlime. Ví dụ : "The sticky lime on the jar made it difficult to open. " Lớp keo dính trên miệng hũ khiến cho việc mở nó trở nên khó khăn. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi vôi, bón vôi. To treat with calcium hydroxide or calcium oxide (lime). Ví dụ : "The farmer used lime to treat the soil in his garden. " Người nông dân đã bón vôi cho đất trong vườn nhà mình. agriculture material substance chemistry building science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét nhựa chanh. To smear with birdlime. Ví dụ : "The hunter carefully limed the branches to trap the birds. " Người thợ săn cẩn thận quét nhựa chanh lên các cành cây để bẫy chim. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét vôi, bôi vôi. To apply limewash. Ví dụ : "The house painter will lime the walls before painting them a new color. " Người thợ sơn sẽ quét vôi lên tường trước khi sơn màu mới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, cây đoan. A deciduous tree of the genus Tilia, especially Tilia × europaea; the linden tree, or its wood. Ví dụ : "The park bench was shaded by a large, fragrant lime tree. " Chiếc ghế dài trong công viên được che bóng mát bởi một cây đoan lớn, tỏa hương thơm ngát. plant nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh xanh. Any of several green citrus fruit, somewhat smaller and sharper-tasting than a lemon. Ví dụ : "My grandmother's lime pie is always a hit at family gatherings. " Bánh chanh xanh của bà tôi làm lúc nào cũng được mọi người yêu thích trong những buổi họp mặt gia đình. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh, cây chanh. Any of the trees that bear limes, especially Key lime, Citrus aurantiifolia. Ví dụ : "My grandmother has a lime in her backyard, and she uses the fruit to make delicious limeade. " Bà tôi có một cây chanh trong vườn sau, và bà dùng trái chanh đó để pha món nước chanh rất ngon. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh chanh. A brilliant, sometimes yellowish, green colour associated with the fruits of a lime tree. Ví dụ : "The artist painted the grass with a vibrant lime to show how fresh and new it was. " Người họa sĩ đã vẽ cỏ bằng một màu xanh chanh tươi sáng để thể hiện sự non mơn mởn và mới mẻ của nó. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. (This indicates there isn't a direct Vietnamese equivalent.) A fan fiction story which contains sexual references, but stops short of full, explicit descriptions of sexual activity (coined by analogy with lemon). Ví dụ : "The teacher warned the students about the lime in the online forum post about their favorite celebrity. " Giáo viên cảnh báo học sinh về những chi tiết gợi dục, nhưng không hoàn toàn miêu tả cảnh quan hệ tình dục, trong bài viết trên diễn đàn mạng về người nổi tiếng mà họ yêu thích. sex entertainment internet writing literature media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vôi, có nước cốt chanh. Containing lime or lime juice. Ví dụ : "The lemonade was quite lime, with a strong, fresh taste from the squeezed limes. " Ly nước chanh đó rất đậm vị chanh, có vị tươi mát và mạnh mẽ từ những quả chanh tươi vừa vắt. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị chanh, mùi chanh. Having the aroma or flavor of lime. Ví dụ : "The lemonade had a bright, lime flavor. " Ly nước chanh đó có vị chua ngọt tươi mát, đậm mùi chanh. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh chanh. Lime-green. Ví dụ : "My sister's new dress is a beautiful lime-green color. " Cái váy mới của chị gái tôi có màu xanh chanh rất đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, đi chơi, la cà. To hang out/socialize in an informal, relaxed environment, especially with friends, for example at a party or on the beach. Ví dụ : "The students like to lime at the park after school. " Sau giờ học, học sinh thích tụ tập la cà ở công viên. entertainment culture group action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dắt chó. A leash. Ví dụ : "Before taking the dog for a walk, I always attach its lime to its collar to keep it safe. " Trước khi dắt chó đi dạo, tôi luôn gắn dây dắt chó vào vòng cổ của nó để giữ nó an toàn. animal item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc