noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột nhào, bột. A thick, malleable substance made by mixing flour with other ingredients such as water, eggs, and/or butter, that is made into a particular form and then baked. Ví dụ : "Pizza dough is very stretchy." Bột nhào làm pizza rất dai. food substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc. Money. Ví dụ : "My dad saved up a lot of dough for my college tuition. " Bố tôi đã tiết kiệm được rất nhiều tiền bạc để trả học phí đại học cho tôi. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào bột. To make into dough. Ví dụ : "The flour was doughed with a suitable quantity of water." Bột mì đã được nhào với một lượng nước vừa đủ. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc