noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao ngón tay, chụp bảo vệ ngón tay. A protective cover for the finger; a cot. Ví dụ : "Since the nurse had a cut on her finger, she wore a fingerstall to keep it clean while she worked. " Vì y tá bị đứt tay nên cô ấy đã đeo bao ngón tay để giữ cho vết thương sạch sẽ trong khi làm việc. medicine body part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc