Hình nền cho fingerstall
BeDict Logo

fingerstall

/ˈfɪŋɡərˌstɔl/

Định nghĩa

noun

Bao ngón tay, chụp bảo vệ ngón tay.

Ví dụ :

y tá bị đứt tay nên cô ấy đã đeo bao ngón tay để giữ cho vết thương sạch sẽ trong khi làm việc.