Hình nền cho casserole
BeDict Logo

casserole

/ˈkæs.əɹˌoʊl/

Định nghĩa

noun

Nồi hầm, đồ hầm.

Ví dụ :

"Mom made a delicious chicken and vegetable casserole in a pretty, ceramic casserole dish. "
Mẹ làm món gà hầm rau củ ngon tuyệt trong một cái nồi hầm bằng gốm xinh xắn.